khin khít

Học thuật
Thân thiện
khin khít

Chiếc mũ đội vừa khin khít trên đầu em bé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vừa vặn, ôm sát, không khe hở: "khin khít" từ láy mô tả trạng thái vừa khít, vừa vặn một cách hoàn hảo, không để hở ra một chút nào. Từ này thường dùng để miêu tả sự ăn khớp, ôm sát của vật này với vật khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái đội vừa khin khít. (Chiếc đội vừa vặn, ôm sát đầu.)
    • Cánh cửa đóng lại khin khít, không một khe hở. (Cánh cửa đóng lại vừa khít, không một khe hở nào.)
    • Hai mảnh gỗ ghép vào nhau khin khít. (Hai mảnh gỗ ghép vào nhau vừa vặn, ăn khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khin khít" thường được dùng trong văn miêu tả để nhấn mạnh sự vừa vặn, hoàn hảo đến mức tuyệt đối, không sự lỏng lẻo hay thừa.
    • Chiếc áo da khin khít lấy thân hình. (Chiếc áo da ôm sát một cách vừa vặn vào thân hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Khít (tính từ): sát nhau, không khoảng cách.
    • Hàng rào đan khít vào nhau. (Hàng rào đan sát vào nhau.)
  • Khin (từ gốc, ít dùng độc lập): thường chỉ xuất hiện trong từ láy "khin khít".
Từ đồng nghĩa
  • Vừa khít: vừa vặn, không hở.
  • Ôm sát: bao bọc sát vào.
  • Vừa vặn: vừa đúng, không thừa không thiếu.
Từ trái nghĩa
  • Hở: khoảng cách, không kín.
  • Lỏng lẻo: không chặt, không khít.
  • Rộng thùng thình: quá rộng, không vừa.
khin khít

Chiếc mũ đội vừa khin khít trên đầu em bé.

  1. Vừa vặn, không hở một nào: Cái đội vừa khin khít.

Từ chứa "khin khít"